Đang tải... Vui lòng chờ...
Lượt truy cập
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai

Mặt bích thép JIS 10K

Giá bán :
1 ₫
Mã sản phẩm:
Flanges - JIS 10K
Số lượng đã bán:
0
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Số lượng :


Tiêu chuẩn: JIS 10K, JIS 16K

Các cỡ:  Từ ½” đến 24”

Dùng cho: Xăng dầu, Gas, Khí, CN đóng tàu, CN điện lạnh...

Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc... 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

FLANGED JIS 10K STANDARD - FF

Des. of Goods

Thickness

t

(mm)

Inside Dia.

Do

(mm)

Outside Dia.

D

(mm)

Dia. of Circle

C

(mm)

Number of Bolt Holes

Hole Dia.

h

(mm)

Approx. Weight

(kg/Pcs)

inch

DN

1/2

15

12

22.2

95

70

4

15

0.57

3/4

20

14

27.7

100

75

4

15

0.73

1

25

14

34.5

125

90

4

19

1.13

1.1/4

32

16

43.2

135

100

4

19

1.48

1.1/2

40

16

49.1

140

105

4

19

1.56

2

50

16

61.1

155

120

4

19

1.88

2.1/2

65

18

77.1

175

140

4

19

2.60

3

80

18

90.0

185

150

8

19

2.61

4

100

18

115.4

210

175

8

19

3.14

5

125

20

141.2

250

210

8

23

4.77

6

150

22

166.6

280

240

8

23

6.34

8

200

22

218.0

330

290

12

23

7.53

10

250

24

269.5

400

355

12

25

11.80

12

300

24

321.0

445

400

16

25

12.80

14

350

26

358.1

490

445

16

25

18.20

16

400

28

409.0

560

510

16

27

25.20

18

450

30

460.0

620

565

20

27

29.50

20

500

30

511.0

675

620

20

27

33.50

24

600

32

613.0

795

730

24

33

45.70

FLANGED JIS 16K STANDARD - FF

Des. of Goods

Thickness

t

(mm)

Inside Dia.

Do

(mm)

Outside Dia.

D

(mm)

Dia. of Circle

C

(mm)

Number of Bolt Holes

Hole Dia.

h

(mm)

Approx. Weight

(kg/Pcs)

inch

DN

1/2

15

12

22.2

95

70

4

15

0.58

3/4

20

14

27.7

100

75

4

15

0.75

1

25

14

34.5

125

90

4

19

1.16

1.1/4

32

16

43.2

135

100

4

19

1.53

1.1/2

40

16

49.1

140

105

4

19

1.64

2

50

16

61.1

155

120

8

19

1.93

2.1/2

65

18

77.1

175

140

8

19

2.65

3

80

20

90.0

200

160

8

23

3.66

4

100

22

115.4

225

185

8

23

4.94

5

125

22

141.2

270

225

8

25

7.00

6

150

24

166.6

305

260

12

25

9.62

8

200

26

218.0

350

305

12

25

12.10

10

250

28

269.5

430

380

12

27

20.00

12

300

30

321.0

480

430

16

27

24.40

14

350

34

358.1

540

480

16

33

35.00

16

400

38

409.0

605

540

16

33

46.20

18

450

40

460.0

675

605

20

33

61.90

20

500

42

511.0

730

660

20

33

73.25

24

600

46

613.0

845

770

24

39

98.80


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Hỗ trợ Online
Lê Hải
ĐT: 0166 725 6868
Email: lehai.mr@gmail.com
Thu Hằng
ĐT: 0976 562255
Email: thuhanghh@gmail.com
Tin mới
Đánh giá triển vọng dầu khí của các bể trầm tích thềm lục địa Việt Nam

Việc đánh giá triển vọng dầu khí có ý nghĩa vô cùng quan trọng, là cơ sở để hoạch định chương trình tìm kiếm, thăm dò dầu khí cho cấu tạo nói riêng, cho bể trần tích hay một khu vực nào đó nói chung

Ý nghĩa của các chỉ số dầu nhớt

Nhiều người thường thắc mắc các chỉ số như SAE 20W-40 rồi API SF, SG…. được in trên chai nhớt, trên lốc máy, trên cây thăm nhớt… có ý nghĩa gì?

Dầu gốc(BASE oil)

Dầu gốc (Base oil)- Sự phát triển hay khuynh hướng

Dầu nhờn cho thiết bị cơ giới

Thiết bị cơ giới (EM-earth Moving) hay máy móc cơ giới là một phân khúc quan trọng trong phân khúc dầu động cơ nhưng theo sự khuyến cáo của các Nhà sản xuất thiết bị chính (OEMs) về tiêu chuẩn và chất lượng vì các tính chất hoạt động khắc nghiệt của thiết bị/máy móc. Hiện nay, các hãng nổi tiếng tại Việt nam đều coi trọng phân khúc này nhưng họ đang buông lỏng sự khuyến cáo nghiêm ngặt và chiều theo sự khuyến cáo của Nhà phân phối tại địa phương. Tại sao?

Giá tham khảo

Nguồn tham khảo: www.oil-price.net