Đang tải... Vui lòng chờ...
Lượt truy cập
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai

Mặt bích thép BS 4504

Giá bán :
1 ₫
Mã sản phẩm:
Flange - BS 4504
Số lượng đã bán:
0
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Số lượng :


Tiêu chuẩn: BS 4504 PN10, PN16

Các cỡ:  Từ ½” đến 24”

Dùng cho: Xăng dầu, Gas, Khí, CN đóng tàu, CN điện lạnh...

Xuất xứ: Trung Quốc... 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

MẶT BÍCH THÉP TIÊU CHUẨN  BS 4504  PN10 - RF

Des. of Goods

Thickness

t

(mm)

Inside Dia.

Do

(mm)

Outside Dia.

D

(mm)

Dia. of Circle

C

(mm)

Number of Bolt Holes

Hole Dia.

h

(mm)

Approx. Weight

(kg/Pcs)

inch

DN

1/2

15

12

22.0

95

65

4

14

0.58

3/4

20

12

27.6

105

75

4

14

0.72

1

25

12

34.4

115

85

4

14

0.86

1.1/4

32

13

43.1

140

100

4

18

1.35

1.1/2

40

13

49.0

150

110

4

18

1.54

2

50

14

61.1

165

125

4

18

1.96

2.1/2

65

16

77.1

185

145

4

18

2.67

3

80

16

90.3

200

160

8

18

3.04

4

100

18

115.9

220

180

8

18

3.78

5

125

18

141.6

250

210

8

18

4.67

6

150

20

170.5

285

240

8

22

6.10

8

200

22

221.8

340

295

8

22

8.70

10

250

22

276.2

395

355

12

26

11.46

12

300

24

327.6

445

410

12

26

13.30

14

350

28

372.2

505

470

16

26

18.54

16

400

32

423.7

565

525

16

30

25.11

20

500

38

513.6

670

650

20

33

36.99

24

600

42

613.0

780

770

20

36

47.97

 

 

MẶT BÍCH THÉP TIÊU CHUẨN BS 4504  PN16 - RF

Des. of Goods

Thickness

t

(mm)

Inside Dia.

Do

(mm)

Outside Dia.

D

(mm)

Dia. of Circle

C

(mm)

Number of Bolt Holes

Hole Dia.

h

(mm)

Approx. Weight

(kg/Pcs)

inch

DN

1/2

15

14

22.0

95

65

4

14

0.67

3/4

20

16

27.6

105

75

4

14

0.94

1

25

16

34.4

115

85

4

14

1.11

1.1/4

32

16

43.1

140

100

4

18

1.63

1.1/2

40

16

49.0

150

110

4

18

1.86

2

50

18

61.1

165

125

4

18

2.46

2.1/2

65

18

77.1

185

145

4

18

2.99

3

80

20

90.3

200

160

8

18

3.61

4

100

20

115.9

220

180

8

18

4.00

5

125

22

141.6

250

210

8

18

5.42

6

150

22

170.5

285

240

8

22

6.73

8

200

24

221.8

340

295

12

22

9.21

10

250

26

276.2

395

355

12

26

13.35

12

300

28

327.6

445

410

12

26

17.35

14

350

32

372.2

505

470

16

26

23.90

16

400

36

423.7

565

525

16

30

36.00

20

500

44

513.6

670

650

20

33

66.70

24

600

52

613.0

780

770

20

36

100.54


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Hỗ trợ Online
Lê Hải
ĐT: 0166 725 6868
Email: lehai.mr@gmail.com
Thu Hằng
ĐT: 0976 562255
Email: thuhanghh@gmail.com
Tin mới
Đánh giá triển vọng dầu khí của các bể trầm tích thềm lục địa Việt Nam

Việc đánh giá triển vọng dầu khí có ý nghĩa vô cùng quan trọng, là cơ sở để hoạch định chương trình tìm kiếm, thăm dò dầu khí cho cấu tạo nói riêng, cho bể trần tích hay một khu vực nào đó nói chung

Ý nghĩa của các chỉ số dầu nhớt

Nhiều người thường thắc mắc các chỉ số như SAE 20W-40 rồi API SF, SG…. được in trên chai nhớt, trên lốc máy, trên cây thăm nhớt… có ý nghĩa gì?

Dầu gốc(BASE oil)

Dầu gốc (Base oil)- Sự phát triển hay khuynh hướng

Dầu nhờn cho thiết bị cơ giới

Thiết bị cơ giới (EM-earth Moving) hay máy móc cơ giới là một phân khúc quan trọng trong phân khúc dầu động cơ nhưng theo sự khuyến cáo của các Nhà sản xuất thiết bị chính (OEMs) về tiêu chuẩn và chất lượng vì các tính chất hoạt động khắc nghiệt của thiết bị/máy móc. Hiện nay, các hãng nổi tiếng tại Việt nam đều coi trọng phân khúc này nhưng họ đang buông lỏng sự khuyến cáo nghiêm ngặt và chiều theo sự khuyến cáo của Nhà phân phối tại địa phương. Tại sao?

Giá tham khảo

Nguồn tham khảo: www.oil-price.net