Đang tải... Vui lòng chờ...
Lượt truy cập
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai

Côn thép SCH20, SCH40, SCH80 - Reducers

Giá bán :
1 ₫
Mã sản phẩm:
Reducers Fitting
Số lượng đã bán:
0
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Số lượng :


Tiêu chuẩn: ASTM A234 WPB ANSI B16.9

Độ dầy: SCH20, SCH40, SCH80, SCH160

Các cỡ:  Từ ½” đến 24”    (21.3mm đến 610mm)

Dùng cho: Xăng dầu, Gas, Khí, CN đóng tàu, CN điện lạnh...

Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc... 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nominal Pipe Size

inch

Dimensions

Wall Thickness Approx. Weight

Out side Dia. At Bevel: D/D

End to End

Sch. 20

Sch. 40

Sch. 80

Sch. 160

D1

mm

D2

mm

H

mm

T1

mm

T2

mm

Kg

T1

mm

T2

mm

Kg

T1

mm

T2

mm

Kg

T1

mm

T2

mm

Kg

1x3/4

33.4

26.7

50.8

 

 

 

3.38

2.87

0.14

4.55

3.91

0.17

6.35

5.56

0.22

1.1/2x3/4

48.3

26.7

63.5

 

 

 

3.68

2.87

0.22

5.08

3.91

0.27

7.14

5.56

0.51

1x1

---

33.4

63.5

 

 

 

---

3.38

0.24

---

4.55

0.31

---

6.35

0.55

1.1/2x1.1/4

---

42.2

63.5

 

 

 

---

3.56

0.26

---

4.85

0.33

---

6.34

0.60

2x1

60.3

33.4

76.2

 

 

 

3.91

3.38

0.37

5.54

4.55

0.45

8.74

6.35

0.94

2x1.1/4

---

42.2

76.2

 

 

 

---

3.56

0.39

---

4.85

0.53

---

6.35

0.99

2x1.1/2

---

48.3

76.2

 

 

 

---

3.68

0.41

---

5.08

0.54

---

7.14

1.04

2.1/2x1.1/4

73.0

42.2

88.9

 

 

 

5.16

3.56

0.67

7.01

4.85

0.79

9.53

6.35

1.52

2.1/2x1.1/2

---

48.3

88.9

 

 

 

---

3.68

0.68

---

5.08

0.86

---

7.14

1.53

2.1/2x2

---

60.3

88.9

 

 

 

---

3.91

0.73

---

5.54

0.94

---

8.74

1.65

3x1.1/2

88.9

48.3

88.9

 

 

 

5.49

3.68

0.86

7.62

5.08

1.04

11.13

7.14

2.12

3x2

---

60.3

88.9

 

 

 

---

3.91

0.91

---

5.54

1.18

---

8.74

2.23

3x2.1/2

---

73.0

88.9

 

 

 

---

5.16

0.98

---

7.01

1.29

---

9.53

2.40

4x2

114.3

60.3

101.6

 

 

 

6.02

3.91

1.44

8.56

5.54

1.78

13.49

8.74

3.97

4x2.1/2

---

73.0

101.6

 

 

 

---

5.16

1.52

---

7.01

2.01

---

9.53

4.21

4x3

---

88.9

101.6

 

 

 

---

5.49

1.59

---

7.62

2.13

---

11.13

4.38

5x2.1/2

141.3

73.0

127.0

 

 

 

6.55

5.16

2.51

9.53

7.01

3.30

15.88

9.53

6.68

5x3

---

88.9

127.0

 

 

 

---

5.49

2.60

---

7.62

3.55

---

11.13

7.10

5x4

---

114.3

127.0

 

 

 

---

6.02

2.72

---

8.56

3.78

---

13.49

7.14

6x3

168.3

88.9

139.7

 

 

 

7.11

5.49

3.63

10.97

7.62

5.04

18.26

11.13

9.93

6x4

---

114.3

139.7

 

 

 

---

6.02

2.72

---

8.56

5.45

---

13.49

10.22

6x5

---

141.3

139.7

 

 

 

---

6.55

3.93

---

9.53

5.72

---

15.88

10.78

8x4

219.1

114.3

152.4

 

 

 

8.18

6.02

5.95

12.70

8.56

8.44

23.01

13.49

17.30

8x5

---

141.3

152.4

 

 

 

---

6.55

6.08

---

9.53

8.85

---

15.88

17.80

8x6

---

168.3

152.4

 

 

 

---

7.11

6.31

---

10.97

9.26

---

18.26

18.40

10x5

273.0

141.3

177.8

 

 

 

9.27

6.55

9.90

15.09

9.53

17.60

28.58

15.88

31.60

10x6

---

168.3

177.8

 

 

 

---

7.11

10.10

---

10.97

17.90

---

18.26

32.20

10x8

---

219.1

177.8

6.35

6.35

7.89

---

8.18

10.50

---

12.70

18.10

---

23.01

32.50

12x6

323.9

168.3

203.2

---

---

---

10.31

7.11

16.50

17.48

10.97

27.30

33.32

18.26

49.40

12x8

---

219.1

203.2

6.35

6.35

10.7

---

8.18

17.20

---

12.70

28.40

---

23.01

51.40

12x10

---

273.0

203.2

---

6.35

11.1

---

9.27

17.80

---

15.09

29.50

---

28.58

53.30

14x8

355.6

219.1

330.2

7.92

6.35

23.1

11.13

8.18

32.10

19.05

12.70

53.70

35.71

23.01

95.70

14x10

---

273.0

330.2

---

6.35

24.2

---

9.27

33.70

---

15.09

56.30

---

28.58

100.4

14x12

---

323.9

330.2

---

6.35

25.6

---

10.31

35.60

---

17.48

59.50

---

33.32

106.0

16x8

406.4

219.1

355.6

7.92

6.35

27.7

12.70

8.18

43.90

21.44

12.70

72.40

40.49

23.01

130.1

16x10

---

273.0

355.6

---

6.35

28.8

---

9.27

45.70

---

15.09

75.30

---

28.58

135.3

16x12

---

323.9

355.6

---

6.35

29.9

---

10.31

47.40

---

17.48

78.20

---

33.32

140.5

16x14

---

355.6

355.6

---

7.92

30.5

---

11.13

48.30

---

19.05

79.70

 

35.71

143.1

18x12

457.2

323.9

381.0

7.92

6.35

 

14.27

10.31

51.00

23.83

17.48

83.00

45.23

33.32

 

18x14

---

355.6

381.0

---

7.92

 

---

11.13

53.00

---

19.05

86.40

---

35.71

 

18x16

---

406.4

381.0

---

7.92

 

---

12.70

56.20

---

21.44

91.40

---

40.49

 

20x14

508.0

355.6

508.0

9.53

7.90

 

15.09

11.13

79.60

26.19

19.05

136.0

50.01

35.71

 

20x16

---

406.4

508.0

---

7.92

 

---

12.70

83.90

 

21.44

142.0

---

40.41

 

20x18

---

457.2

508.0

---

7.92

 

---

14.27

88.40

 

23.83

150.0

---

45.23

 

22x16

559.0

406.4

508.0

9.53

7.92

 

15.09

---

---

28.58

21.44

164.0

53.98

40.49

 

22x18

---

457.2

508.0

---

7.92

 

---

---

---

---

23.83

172.0

---

45.23

 

22x20

---

508.0

508.0

---

7.92

 

---

---

---

---

26.19

181.0

---

50.01

 

24x18

610.0

457.2

508.0

9.53

9.53

 

17.48

14.27

114.0

30.96

23.83

197.0

59.54

45.23

 

24x20

---

508.0

508.0

---

---

 

---

15.09

119.0

---

26.19

205.0

---

50.01

 

24x22

---

559.0

508.0

---

---

 

---

---

---

---

28.58

215.0

---

53.98

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Hỗ trợ Online
Lê Hải
ĐT: 0166 725 6868
Email: lehai.mr@gmail.com
Thu Hằng
ĐT: 0976 562255
Email: thuhanghh@gmail.com
Tin mới
Đánh giá triển vọng dầu khí của các bể trầm tích thềm lục địa Việt Nam

Việc đánh giá triển vọng dầu khí có ý nghĩa vô cùng quan trọng, là cơ sở để hoạch định chương trình tìm kiếm, thăm dò dầu khí cho cấu tạo nói riêng, cho bể trần tích hay một khu vực nào đó nói chung

Ý nghĩa của các chỉ số dầu nhớt

Nhiều người thường thắc mắc các chỉ số như SAE 20W-40 rồi API SF, SG…. được in trên chai nhớt, trên lốc máy, trên cây thăm nhớt… có ý nghĩa gì?

Dầu gốc(BASE oil)

Dầu gốc (Base oil)- Sự phát triển hay khuynh hướng

Dầu nhờn cho thiết bị cơ giới

Thiết bị cơ giới (EM-earth Moving) hay máy móc cơ giới là một phân khúc quan trọng trong phân khúc dầu động cơ nhưng theo sự khuyến cáo của các Nhà sản xuất thiết bị chính (OEMs) về tiêu chuẩn và chất lượng vì các tính chất hoạt động khắc nghiệt của thiết bị/máy móc. Hiện nay, các hãng nổi tiếng tại Việt nam đều coi trọng phân khúc này nhưng họ đang buông lỏng sự khuyến cáo nghiêm ngặt và chiều theo sự khuyến cáo của Nhà phân phối tại địa phương. Tại sao?

Giá tham khảo

Nguồn tham khảo: www.oil-price.net